BẢNG GIÁ NHA KHOA AN AN – Dental Care

Bảng giá tại Nha khoa An An Quận 8 TP. HCM

Nha khoa An An chúng tôi cung cấp đầy đủ các dịch vụ về răng miệng như:

    • Trồng răng cấy ghép Implant
    • Trồng răng sứ cố định (cầu răng)
    • Bọc răng sứ (mão răng)
    • Chỉnh nha – Niềng răng (hô, móm, lệch lạc…)
    • Nhổ răng khôn
    • Trồng răng giả tháo lắp
    • Tẩy trắng răng
    • Cạo vôi răng.
    • Trám răng.
    • Chữa tủy răng – Lấy tuỷ răng
    • Nhổ răng
    • Đính đá lên răng.
    • Thẩm mỹ nướu.

BẢNG GIÁ NHA KHOA AN AN – Dental Care 

🦷 BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT

⭐ IMPLANT HÀN QUỐC

LOẠI IMPLANT GIÁ (VNĐ/TRỤ) BẢO HÀNH

Implant DIO (Hàn Quốc)

• Công nghệ xử lý bề mặt SA giúp tích hợp xương tốt
• Độ ổn định cao, tỷ lệ thành công tốt
• Được sử dụng phổ biến tại nhiều nha khoa

Phù hợp phục hồi 1 răng mất với chi phí hợp lý.

Giai Đoạn 1: Đặt Implant 9.000.000 5 năm
Giai đoạn 2: Gắn Abutment 3.000.000
Giai đoạn 3: Gắn phục hình răng sứ trên Implant 1.700.000 – 4.500.000 (tùy loại Sứ)

💎 IMPLANT PHÁP

LOẠI IMPLANT GIÁ (VNĐ/TRỤ) BẢO HÀNH
Implant Kontact (Pháp)

• Thiết kế ren tối ưu giúp ổn định ban đầu tốt
• Bề mặt SLA giúp tích hợp xương nhanh
• Sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu

Dòng implant cao cấp cho độ bền và độ ổn định lâu dài.

Giai Đoạn 1: Đặt Implant 12.000.000 7 năm
Giai đoạn 2: Gắn Abutment 3.000.000
Giai đoạn 3: Gắn phục hình răng sứ trên Implant 1.700.000 – 4.500.000

(Tùy loại Sứ)

* Trong trường hợp xương ổ răng hẹp, cần phẫu thuật nong xương, tách xương để tăng thể tích thì phụ phí là 5.000.000/Răng
_ Tìm hiểu thêm về phương pháp trồng răng cấy ghép Implant

Implant Nha khoa
Implant Nha khoa

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

🦷 BẢNG GIÁ RĂNG SỨ THẨM MỸ

⭐ PHỔ BIẾN – ĐƯỢC CHỌN NHIỀU NHẤT

LOẠI RĂNG SỨ GIÁ (VNĐ/RĂNG) BẢO HÀNH
Răng sứ Zirconia Multilayer

• Zirconia đa lớp, chuyển màu tự nhiên
• Độ cứng cao, chịu lực tốt
• Không kim loại, không đen viền nướu

Phù hợp phục hình cả răng cửa và răng hàm.

2.500.000 3 năm

🔹 TIẾT KIỆM

LOẠI RĂNG SỨ GIÁ (VNĐ/RĂNG) BẢO HÀNH
Răng sứ Zirconia tiêu chuẩn

• Sứ toàn khối, độ bền ổn định
• Phục hồi ăn nhai cơ bản
• Tương thích sinh học tốt

Giải pháp tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo độ bền lâu dài.

1.700.000 2 năm

💎 CAO CẤP

LOẠI RĂNG SỨ GIÁ (VNĐ/RĂNG) BẢO HÀNH
Răng sứ DDBio (Đức)

• Sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu
• Độ bền cao, chịu lực tốt
• Màu sắc tự nhiên

Dòng zirconia cao cấp được nhiều bác sĩ lựa chọn.

3.800.000 5 năm
Răng sứ Cercon HT/XT (Đức)

• Độ trong mờ cao hơn zirconia thông thường
• Thẩm mỹ tốt cho răng cửa
• Sản xuất bằng công nghệ CAD/CAM chính xác

Phù hợp khách hàng yêu cầu thẩm mỹ và độ bền cao.

4.500.000 7 năm

👑 CAO CẤP THẨM MỸ

LOẠI RĂNG SỨ GIÁ (VNĐ/RĂNG) BẢO HÀNH
Răng sứ Veneer Emax Press

• Sứ lithium disilicate
• Độ trong mờ cao, phản quang gần răng thật
• Mài răng tối thiểu

Lý tưởng cho răng cửa và thiết kế nụ cười.

6.000.000 7 năm
Răng sứ Lava Plus 3M (Mỹ)

• Zirconia cao cấp từ 3M Hoa Kỳ
• Độ bền và độ ổn định màu cao
• Phục hình thẩm mỹ dài hạn

Dành cho khách hàng yêu cầu chất lượng tối ưu.

7.000.000 10 năm

🛠 PHỤC HÌNH CHỊU LỰC

LOẠI RĂNG SỨ GIÁ (VNĐ/RĂNG) BẢO HÀNH
Răng sứ kim loại Cr-Co

• Khung sườn hợp kim Cobalt-Chromium
• Phù hợp cầu răng dài, phục hình chịu lực

Giải pháp phục hình chuyên sâu cho trường hợp đặc biệt.

2.000.000 2 năm

* Chi phí làm răng sứ có thể thay đổi tùy tình trạng răng sau khi thăm khám trực tiếp tại Nha khoa An An.

* Ghi chú:

_ Nha khoa An An chúng tôi luôn sử dụng bột sứ uy tín, có nguồn gốc rõ ràng như Noritake (Nhật), Vita (Đức), Ceramco (Mỹ) và phôi zirconia chính hãng!

_ Ở dòng sứ Zirconia tiêu chuẩn và Multilayer, chúng tôi luôn lựa chọn các hãng uy tín như Aidite, Upcera…

_ Chế độ bảo hành chính hãng theo chính sách phòng khám, đảm bảo quyền lợi khi khách hàng tái khám định kỳ mỗi 6 tháng.

Răng sứ thẩm mỹ tại Nha khoa An An Quận 8 TPHCM
Răng sứ thẩm mỹ tại Nha khoa An An Quận 8 TPHCM

Tìm hiểu thêm về Dịch vụ làm răng sứ.

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

🦷✨ BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG TRẢ GÓP

Dịch vụ Tổng chi phí Trả trước Trả góp
Khám tư vấn Không tính phí
Niềng răng can thiệp sớm (8-12 tuổi) 6.000.000 – 10.000.000 50% 50% còn lại trong 6-12 tháng
Niềng răng mắc cài kim loại 22.000.000 – 27.000.000 4.000.000 1.000.000/tháng
Niềng răng mắc cài kim loại tự khóa 28.000.000 – 33.000.000 8.000.000 1.000.000/tháng
Niềng răng mắc cài sứ 28.000.000 – 33.000.000 8.000.000 1.000.000/tháng
Khí cụ hỗ trợ niềng răng (TPA, LA, Nance, Lip Bumber, Tấm nâng khớp…) 2.000.000/Khí cụ
Gắn lại mắc cài rơi, vỡ Không tính phí 5 lần
Hàm duy trì (máng trong suốt) 1.000.000/cặp (Tặng miễn phí 1 cặp)
Nhổ răng để niềng răng Giảm 30%
Cạo vôi/ Trám răng/ Phục hình Giảm 30%

* Ghi chú

_ Bệnh nhân được miễn phí chụp phim để đánh giá.

_ Chi phí điều trị niềng răng trong bảng giá này không bao gồm chi phí điều trị khác nếu phát sinh

Khách hàng niềng răng trả góp tại Nha khoa An An - Dental Care - Ảnh minh hoạ
Khách hàng niềng răng trả góp tại Nha khoa An An – Dental Care – Ảnh minh hoạ

Tìm hiểu thêm Chương Trình Niềng Răng Trả Góp!

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

🔎 BẢNG GIÁ KHÁM & VỆ SINH RĂNG MIỆNG (Cạo vôi răng)

DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Khám – tư vấn tổng quát

• Kiểm tra tình trạng răng miệng
• Tư vấn hướng điều trị phù hợp

Miễn phí
Cạo vôi – đánh bóng (Định kỳ – Vôi răng ít)

• Làm sạch vôi răng & mảng bám cơ bản
• Đánh bóng bề mặt răng
Phù hợp vệ sinh định kỳ 6 tháng

250.000
Cạo vôi – đánh bóng (1 lần – Vôi răng trung bình & không viêm nướu)

• Làm sạch vôi răng & mảng bám cơ bản
• Đánh bóng bề mặt răng

300.000 – 400.000
Cạo vôi – đánh bóng (2 lần – Vôi răng trung bình/nhiều & có viêm nướu)

• Làm sạch vôi răng & mảng bám cơ bản Lần 1.

• Làm sạch vôi răng & mảng bám Lần 2 (sau 1 tuần)

• Đánh bóng bề mặt răng

400.000 – 500.000
Cạo vôi chuyên sâu – Airflow – đánh bóng cao cấp (Vôi răng & vết dính nhiều – Nếu kèm viêm nướu thì cạo 2 lần)

• Làm sạch vôi răng cứng bằng máy siêu âm

• Làm sạch mảng bám ố vàng lâu năm bẳng công nghệ Airflow

• Đánh bóng tăng độ sáng tự nhiên
• Thoa gel giảm ê sau điều trị
• Kiểm tra tổng quát & tư vấn chi tiết

Phù hợp với những khách hàng có nhiều vôi răng, mảng bám & có tình trạng răng nhạy cảm, dễ ê buốt. Hoặc trước khi tẩy trắng răng.

 

800.000 – 1.000.000
Khách hàng thư giãn khi cạo vôi răng bằng máy siêu âm
Khách hàng thư giãn khi cạo vôi răng bằng máy siêu âm

Tìm hiểu thêm về Dịch Vụ Cạo Vôi Răng nhé!

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

🔧 BẢNG GIÁ TRÁM RĂNG THẨM MỸ

DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Trám răng GIC – phục hồi cơ bản (răng hàm)

• Phù hợp lỗ sâu nhỏ, răng cối
• Chi phí tiết kiệm
• Thời gian thực hiện nhanh

Phù hợp nhu cầu phục hồi chức năng ăn nhai cơ bản.

250.000 – 400.000
⭐ Trám Composite thẩm mỹ tiêu chuẩn (3M Mỹ / Ivoclar Đức)

• Màu sắc tự nhiên, gần giống răng thật
• Độ bền tốt, phù hợp đa số trường hợp
• Áp dụng cho răng cửa và răng hàm

• Bảo hành 6 tháng

Lựa chọn phổ biến nhất – cân bằng giữa thẩm mỹ và chi phí.

400.000 – 600.000
Trám Composite thẩm mỹ cao cấp (3M Mỹ / Ivoclar Đức)

• Độ bóng cao, thẩm mỹ vượt trội
• Giữ màu lâu dài, hạn chế nhiễm màu
• Tái tạo hình thể răng tự nhiên

• Bảo hành 12 tháng

Phù hợp răng cửa, vùng thẩm mỹ hoặc khách hàng yêu cầu cao về độ đẹp.

600.000 – 1.000.000

* Chi phí tùy kích thước lỗ sâu và tình trạng răng cụ thể sau khi thăm khám.

Trám răng thẩm mỹ tại nha khoa
Trám răng thẩm mỹ tại nha khoa

Tìm hiểu thêm về Dịch Vụ Trám Răng!

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

🛠️ BẢNG GIÁ CHỮA TỦY RĂNG (Chưa bao gồm trám, phục hình)

DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Chữa tủy răng cửa

• Làm sạch và tạo hình hệ thống ống tủy
• Loại bỏ viêm nhiễm – giảm đau
• Bảo tồn thân răng tối đa

Áp dụng cho 6 răng cửa trên và 6 răng cửa dưới. Trường hợp có áp xe quanh chóp, liệu trình & chi phí sẽ phụ thuộc vào quyết định của bác sĩ

600.000 – 800.000
Chữa tủy răng cối nhỏ

• Làm sạch nhiều ống tủy hơn
• Điều trị viêm nhiễm sâu – giảm đau
• Hạn chế tái nhiễm, bảo tồn mô răng tối đa

Áp dụng cho răng cối nhỏ 4&5. Trường hợp có áp xe quanh chóp, liệu trình & chi phí sẽ phụ thuộc vào quyết định của bác sĩ

700.000 – 900.000
Chữa tủy răng cối lớn

• Xử lý hệ thống nhiều ống tủy phức tạp
• Điều trị viêm – Giảm đau
• Bảo tồn mô răng tối đa, quy trình nhiều bước, yêu cầu kỹ thuật cao

Áp dụng cho răng côi lớn từ răng 6. Trường hợp có áp xe quanh chóp, liệu trình & chi phí sẽ phụ thuộc vào quyết định của bác sĩ

900.000 – 1.100.000

Chữa tủy lại

• Làm sạch và loại bỏ vật liệu trám bít ống tủy cũ

• Xử lý nhiễm trùng còn sót trong hệ thống ống tủy

• Điều trị các trường hợp tủy điều trị chưa triệt để, đau tái phát

• Quy trình phức tạp hơn do phải xử lý vật liệu cũ và cấu trúc ống tủy khó

Áp dụng cho các răng đã chữa tủy trước đó nhưng còn viêm đau hoặc nhiễm trùng.

Chi phí phụ thuộc tình trạng răng và số lượng ống tủy.

+ 500.000 – 700.000/R

Phẫu thuật cắt chóp

• Loại bỏ phần chóp răng bị viêm nhiễm hoặc tổn thương

• Làm sạch vùng viêm quanh chóp và xử lý ổ nhiễm trùng

• Trám bít ngược ống tủy để ngăn vi khuẩn xâm nhập lại

• Giữ lại răng thật khi điều trị nội nha thông thường không hiệu quả

Áp dụng cho các trường hợp viêm quanh chóp kéo dài, u hạt quanh chóp hoặc điều trị tủy không đáp ứng.

1.500.000 – 2.000.000/R

* Chi phí chưa bao gồm trám phục hồi hoặc bọc răng sứ sau điều trị (nếu cần).

Ảnh mô tả tủy răng
Ảnh mô tả tủy răng

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

💪 BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG

DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Nhổ răng thường (răng lung lay, sâu vỡ)

• Chụp X-quang kiểm tra trước khi thực hiện

• Gây tê an toàn

• Thực hiện nhẹ nhàng – hạn chế đau
• Thời gian nhanh

Áp dụng cho trường hợp đơn giản, không tiểu phẫu.

250.000 – 500.000
Nhổ răng nhiều chân / răng khó hơn

• Chụp X-quang kiểm tra trước khi thực hiện

• Gây tê an toàn

• Xử lý răng cối lớn nhiều chân

• Hạn chế sang chấn mô mềm

• Theo dõi sau nhổ

Chi phí phụ thuộc mức độ phức tạp thực tế.

500.000 – 700.000
Nhổ răng khôn hàm trên

• Chụp X-quang kiểm tra trước khi thực hiện

• Hạn chế đau – ít sưng

• Thực hiện nhanh, an toàn

• Theo dõi sau nhổ

Chi phí phụ thuộc mức độ lệch và độ phức tạp thực tế.

700.000 – 1.500.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (tiểu phẫu)

• Chụp X-quang kiểm tra trước khi thực hiện

• Tiểu phẫu vô trùng

• Xử lý răng mọc lệch, mọc ngầm

• Khâu thẩm mỹ – hướng dẫn chăm sóc sau nhổ

Chi phí phụ thuộc mức độ lệch và độ phức tạp thực tế.

1.500.000 – 3.000.000

* Giá có thể thay đổi tùy tình trạng răng cụ thể sau khi thăm khám.

Nhổ răng tại Nha khoa An An Quận 8 HCM
Nhổ răng – Nha khoa An An Quận 8 HCM

Tìm hiểu thêm dịch vụ Nhổ Răng.

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

💎 BẢNG GIÁ ĐÍNH ĐÁ RĂNG THẨM MỸ

DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Đính đá dán (không khoan)

• Không khoan – không xâm lấn men răng
• Thực hiện nhanh, nhẹ nhàng
• Độ bền phụ thuộc thói quen ăn nhai

Phù hợp khách muốn thay đổi phong cách trong thời gian ngắn.

600.000 / viên
Đính đá cố định (tạo điểm lưu giữ)

• Tạo điểm lưu giữ nhỏ trên men răng
• Cố định chắc chắn hơn phương pháp dán
• Thực hiện theo quy trình nha khoa vô trùng

Có thể cần phục hồi bằng trám khi tháo đá.

1.200.000 / viên

* Không áp dụng cho răng yếu, răng sâu hoặc men răng mỏng. Bác sĩ sẽ thăm khám trước khi thực hiện.

Đính đá nhân tạo Swarovski đế bằng lên răng - Nha khoa AN AN Quận 8 HCM
Đính đá nhân tạo Swarovski đế bằng lên răng – Nha khoa AN AN Quận 8 HCM

Tìm hiểu thêm dịch vụ Đính Đá Răng.

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

✨ BẢNG GIÁ TẨY TRẮNG RĂNG THẨM MỸ

DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Tẩy trắng răng – Gói Cơ Bản (tại phòng

• Tẩy trắng bằng đèn Plasma
• Theo dõi trong quá trình thực hiện

• Bôi Gel chống ê sau tẩy
• Hướng dẫn chăm sóc sau tẩy

Phù hợp khách muốn trắng rõ sau 1 buổi với chi phí hợp lý.

* Chưa bao gồm cạo vôi nếu cần thiết (300.000).

2.000.000 / 2 hàm
⭐ Tẩy trắng răng – Gói Nâng Cao (Trắng sâu & duy trì lâu dài)

• Tẩy trắng bằng đèn Plasma
• Máng cá nhân hóa tại nhà
• 2 ống thuốc duy trì
• Bôi Gel chống ê sau tẩy
• Miễn phí cạo vôi (trị giá 300.000)
• Kiểm tra lại sau 1 tháng

Lựa chọn tối ưu – tiết kiệm hơn so với mua lẻ và duy trì trắng lâu dài.

3.000.000 / 2 hàm
Tẩy trắng răng tại nhà (máng cá nhân hóa)

• Máng cá nhân hóa theo mẫu răng
• 2 ống thuốc tẩy
• Hướng dẫn sử dụng chi tiết

Phù hợp khách muốn chủ động thời gian và duy trì màu răng tại nhà.

1.500.000 / 2 hàm

* Tình trạng ê buốt và mức độ trắng phụ thuộc cơ địa và màu răng ban đầu.

Khách hàng tẩy trắng tại nha khoa
Khách hàng tẩy trắng tại nha khoa

Tìm hiểu thêm về Dịch Vụ Tẩy Trắng Răng.

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG GIẢ THÁO LẮP

LOẠI RĂNG Chi phí
Răng Việt Nam (Loại tốt) 300.000/răng
Răng New Ace (Nhật) 400.000/răng
Răng Arcry Rock/Acdent (Ý) 500.000/răng
Răng Justy (Mỹ) ⭐️ 700.000/răng
Răng Vita (Đức) 800.000/răng
Răng Sứ Vita (Đức) 1.500.000/răng
NỀN HÀM Chi phí
Nền hàm nhựa tiêu chuẩn 300.000/1 nền hàm
Nền hàm nhựa Cường Lực Probase (Đức) ⭐️ 800.000/1 nền hàm
Nền nhựa dẽo Biosoft tiêu chuẩn 800.000/1 nền hàm
Nền nhựa dẽo Valplast/Vitaflex (Mỹ) 1.500.000/ 1 nền hàm
Nền khung kim loại Cr-Co 1.800.000/1 nền hàm
Nền khung Titan 2.500.000/ 1 nền hàm
MÓC GIỮ Chi phí
Móc kẽm thông dụng (kẽm Ni-Cr) Không tính phí
Móc đúc (Ni-Cr) 300.000/1 móc
Móc dẻo 500.000/1 móc
Mắc cài liên kết 1.000.000/mắc cài
Lưới Việt Nam 300.000/1 hàm
Lưới Đức 500.000/1 hàm
Sửa chữa, vá hàm, đệm hàm 300.000 – 1.500.000/1 hàm (tùy vào mức độ hư)

Tìm hiểu thêm Dịch vụ Trồng Răng Giả Tháo Lắp.

Hàm giả tháo lắp tại nha khoa An An
Hàm giả tháo lắp tại nha khoa An An

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

Bảng giá Nha khoa An An – Dental Care bên trên áp dụng từ năm 2/2026 cho đến khi có thông báo mới. Trân trọng!

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

LIÊN HỆ

Nha khoa An An – Dental Care
77D Dương Bá Trạc, Phường Chánh Hưng, HCM
ĐT: 028 2232 1255

Hotline: 0966 580 657
(Gần cầu Nguyễn Văn Cừ – hướng từ Quận 8)

Ghé thăm Fanpage của Nha khoa để cập nhật thông tin khuyến mãi nhé!

____⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️____

Sơ đồ đường đi đến nha khoa An An – Quận 8 – TPHCM

Nha khoa An An tọa lạc tại 77D Dương Bá Trạc, khu vực gần Cầu Nguyễn Văn Cừ, vị trí trung tâm, giao thông thuận tiện và rất dễ tìm.

Quý khách có thể xem bản đồ bên dưới để di chuyển nhanh chóng và chính xác hơn.

Rất hân hạnh được đón tiếp!